Showing 13–24 of 63 results

Show sidebar
Placeholder
Close

EOLYN

GET A QUOTE
Placeholder
Close

ES MOXI 50%

GET A QUOTE
  THÀNH PHẦN Amoxicillin (as trihydrate) 500mg/g CHỈ ĐỊNH Trị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa, nhiễm trùng sinh dục,
Placeholder
Close

ESSENCIAL ONE

GET A QUOTE
  Essencial ONE® được chỉ định cho các vấn đề liên quan đến ruột và nên được sử dụng khi
Placeholder
Close

EUCAMENTH®

GET A QUOTE
Eucamenth® được sử dụng khi có sự gia tăng các vấn đề hô hấp, có thể là sau khi tiêm
Placeholder
Close

FLUNICURE

GET A QUOTE
THÀNH PHẦN Mỗi ml chứa 50mg flunixin (dưới dạng meglumine) CHỈ ĐỊNH Gia súc: Để kiểm soát tình trạng viêm
Placeholder
Close

FLUNIFLOR

GET A QUOTE
THÀNH PHẦN Mỗi ml chứa 300mg florfenicol và 16.5mg flunixin ( dưới dạng meglumin) CHỈ ĐỊNH Điều trị bệnh phức
Placeholder
Close

HEMOFORT

GET A QUOTE
CHỈ ĐỊNH Phòng ngừa và điều trị thiếu sắt (thiếu máu) ở heo con. LIỀU LƯỢNG Tiêm bắp sâu 1
Placeholder
Close

IMMUNIZER

GET A QUOTE
THÀNH PHẦN Lactobacillus plantarum (min)…………..60 x 10^6 Lactobacillus casei (min)……………………60 x 10^5 Saccharomyces cerevisiae (min)………..60 x 10^5 Magnesium (min-max)………………36.54- 44.66
Placeholder
Close

IMPULS

GET A QUOTE
Impuls® chứa vi khuẩn probiotic để cải thiện hệ vi sinh đường ruột và kích thích sức khỏe đường ruột
Placeholder
Close

IVERTIN 1%

GET A QUOTE
MÔ TẢ Ivermectin thuộc nhóm avermectin và có tác dụng chống lại giun tròn và ký sinh trùng. CHỈ ĐỊNH
Placeholder
Close

L/SPEC 5-10

GET A QUOTE
THÀNH PHẦN 1 ml chứa: Lincomycin hydrochloride tương đương 50 mg Lincomycin Spectinomycin hydrochloride tương đương với 100 mg Spectinomycin.
Placeholder
Close