Showing 13–24 of 28 results

Show sidebar
Placeholder
Close

MICOSOL 25%

GET A QUOTE
THÀNH PHẦN Tilmicosin 250mg / ml CHỈ ĐỊNH Heo: Đặc trị các bệnh trên đường hô hấp như: Viêm phổi
Placeholder
Close

MICROCIDE

GET A QUOTE
THÀNH PHẦN Glutaraldehyde 150mg, Dimethyl coco benzyl ammonium chloride 100mg CHỈ ĐỊNH Sát trùng trại chăn nuôi gia súc, gia
Placeholder
Close

MUCOLIN 1%

GET A QUOTE
THÀNH PHẦN Bromhexine HCl 10mg / ml CHỈ ĐỊNH Hỗ trợ điều trị các bệnh đường hô hấp ở gia
Placeholder
Close

OXYSURE 50%

GET A QUOTE
MÔ TẢ Oxytetracycline thuộc nhóm tetracycline, có tác dụng kìm khuẩn đối với nhiều loại vi khuẩn Gram dương và
Placeholder
Close

PIGICOX 5%

GET A QUOTE
MÔ TẢ Toltrazuril là một hợp chất triazinone đối xứng, rất hiệu quả trong việc phòng ngừa và điều trị
Placeholder
Close

QUINOSOL 20%

GET A QUOTE
THÀNH PHẦN Enrofloxacin 200mg / ml CHỈ ĐỊNH Điều trị các bệnh về đường hô hấp và đường tiêu hóa
Placeholder
Close

QUINOVET

GET A QUOTE
THÀNH PHẦN Enrofloxacin 100mg / ml CHỈ ĐỊNH Đặc trị các xáo trộn tiêu hóa, hô hấp, niệu dục …
Placeholder
Close

SEFTIOVET 5%

GET A QUOTE
THÀNH PHẦN Ceftiofur 50mg / ml CHỈ ĐỊNH Đặc trị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Ceftiofur gây
Placeholder
Close

SULFACOX 50%

GET A QUOTE
ĐIỀU TRỊ Gà: Điều trị bệnh cầu trùng. LIỀU LƯỢNG Pha 0,03% Sulfacox 50% vào nước uống. Cung cấp liên
Placeholder
Close

TAIKOSOL 30%

GET A QUOTE
THÀNH PHẦN Mỗi ml chứa 300mg florfenicol CHỈ ĐỊNH Gà: Phòng và điều trị các bệnh nhiễm khuẩn liên quan
Placeholder
Close

TAiPAN

GET A QUOTE
THÀNH PHẦN Vitamin A 3,000 IU, Vitamin D3 600 IU, Vitamin E 1 mg, Vitamin B1 1 mg, Vitamin B2
Placeholder
Close

TRIMETOVET 24%

GET A QUOTE
THÀNH PHẦN Sulfadiazine 200mg/ml Trimethoprim 40mg/ml CHỈ ĐỊNH Điều trị nhiễm trùng đường tiêu hóa và hô hấp do vi