Show sidebar
Close

AMPROLOX 20%

GET A QUOTE
THÀNH PHẦN 200mg amprolium (dưới dạng hydrochloride) CHỈ ĐỊNH Amprolox 20% Powder thường được sử dụng trong thú y để
Close

ASPISURE 50%

GET A QUOTE
THÀNH PHẦN Mỗi kg bao gồm 500g Aspirin. CHỈ ĐỊNH Aspirin 50% Aspirin là một loại thuốc thường được sử
Close

AVIACOX 2.5%

GET A QUOTE
THÀNH PHẦN Toltrazuril 25 mg / ml CHỈ ĐỊNH Điều trị bệnh cầu trùng trên gia cầm. Có khả năng
Close

EM-MICOFEED 10% GRANULES

GET A QUOTE
THÀNH PHẦN Tilmicosin (as phosphate) 100g/kg, dạng hạt CHỈ ĐỊNH EM-Micofeed được chỉ định để kiểm soát và điều trị
Close

EM-TAIKOMIX 10% GRANULES

GET A QUOTE
THÀNH PHẦN Florfenicol 100g/kg, dạng hạt CHỈ ĐỊNH Điều trị và phòng bệnh đường hô hấp cho lợn trên đàn
Close

ES MOXI 50%

GET A QUOTE
  THÀNH PHẦN Amoxicillin (as trihydrate) 500mg/g CHỈ ĐỊNH Trị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa, nhiễm trùng sinh dục,
Close

FLUNICURE

GET A QUOTE
THÀNH PHẦN Mỗi ml chứa 50mg flunixin (dưới dạng meglumine) CHỈ ĐỊNH Gia súc: Để kiểm soát tình trạng viêm
Close

FLUNIFLOR

GET A QUOTE
THÀNH PHẦN Mỗi ml chứa 300mg florfenicol và 16.5mg flunixin ( dưới dạng meglumin) CHỈ ĐỊNH Điều trị bệnh phức
Close

HEMOFORT

GET A QUOTE
CHỈ ĐỊNH Phòng ngừa và điều trị thiếu sắt (thiếu máu) ở heo con. LIỀU LƯỢNG Tiêm bắp sâu 1
Close

IVERTIN 1%

GET A QUOTE
MÔ TẢ Ivermectin thuộc nhóm avermectin và có tác dụng chống lại giun tròn và ký sinh trùng. CHỈ ĐỊNH
Close

LINCO ACTINMIX

GET A QUOTE
THÀNH PHẦN Mỗi kg chứa 22g lincomytin (dưới dạng HCL) và 22g spectinomytin ( dưới dạng HCL) CHỈ ĐỊNH Linco
Close

LINCOSURE

GET A QUOTE
THÀNH PHẦN Mỗi gam chứa 400mg lincomycin ( dưới dạng hydrochloride) CHỈ ĐỊNH Gà: Điều trị và phòng bệnh viêm